Khu bảo vệ cảnh quan là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 163 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu bảo vệ cảnh quan
 Là khu rừng hoặc có một phần diện tích đất ngập nước, biển, ngoài các chức năng chung của rừng đặc dụng, được xác lập để bảo tồn các giá trị cao về lịch sử, văn hóa, cảnh quan tự nhiê...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 117/2010/NĐ-CP về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu bảo vệ cảnh quan” 163
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển