Khu bảo tồn thiên nhiên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,474 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khu bảo tồn thiên nhiên
Là khu vực địa lý được xác lập ranh giới và phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.
Căn cứ pháp lý: Luật đa dạng sinh học 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khu bảo tồn thiên nhiên” 1,474
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển