Không khí xung quanh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 206 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không khí xung quanh
không khí ngoài trời mà con người, thực vật, động vật hoặc vật liệu có thể tiếp xúc với nó;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 28/2011/TT-BTNMT quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không khí xung quanh” 206
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển