Không gian hạn chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 20 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không gian hạn chế
Là không gian có đầy đủ các đặc điểm sau: Đủ lớn để chứa người lao động làm việc; Về cơ bản không được thiết kế cho người vào làm việc thường xuyên; Có một hoặc nhiều yếu tố nguy hi...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 29/2018/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không gian hạn chế” 20
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển