Không được thông báo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 39 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không được thông báo
doanh nghiệp có đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá của năm tiếp theo;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 84/2011/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không được thông báo” 39
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển