Không được đồng thời là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 93 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không được đồng thời
người quản lý của Tổ chức tín dụng khác, trừ trường hợp đó
Căn cứ pháp lý: Quyết định 24/2007/QĐ-NHNN ban hành quy chế cấp giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần do Thống đốc Ngân Hàng Nhà Nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không được đồng thời” 93
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển