Không được đồng thời là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 93 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không được đồng thời
Kiểm soát viên, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng quản trị của doanh nghiệp không phải
Căn cứ pháp lý: Quyết định 748/QĐ-BGTVT năm 2019 quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không được đồng thời” 93
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển