Không đồng thời là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 669 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không đồng thời
thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm của cùng hợp đồng xếp hạng tín nhiệm đó;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không đồng thời” 669
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển