Không đồng thời là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 669 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Không đồng thời
cán bộ trong bộ máy nhà nước hoặc tổ chức chính trị tổ chức chính trị xã hội hoặc các chức vụ quản lý, điều hành tại doanh nghiệp thành viên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 5093/QĐ-UBND năm 2016 về Điều lệ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thủy lợi Tây Bắc Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Không đồng thời” 669
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển