Khôi phục hệ thống điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 25 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khôi phục hệ thống điện
các thao tác được thực hiện theo trình tự nhất định nhằm đưa các thiết bị của hệ thống điện vào vận hành sau sự cố rã lưới.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 35/2007/QĐ-BCN Quy định khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khôi phục hệ thống điện” 25
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển