Khí chuẩn, hỗn hợp khí chuẩn: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Khí chuẩn, hỗn hợp khí chuẩn:
chất khí hoặc hỗn hợp khí có nồng độ được kiểm tra và chứng nhận theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1292/QĐ-TCMT năm 2013 hướng dẫn quy trình kỹ thuật hiệu chuẩn các thiết bị phân tích khí NOX, SO2, CO và O3 của trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục do Tổng cục Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khí chuẩn, hỗn hợp khí chuẩn:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển