Khi chủ đầu tư, nhà thầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khi chủ đầu tư, nhà thầu
người nước ngoài thì các biên bản nghiệm thu, bản vẽ hoàn công bộ phận công trình và công trình xây dựng được thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài do chủ đầu tư lựa chọn.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 209/2004/NĐ-CP về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khi chủ đầu tư, nhà thầu” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển