Khen thưởng đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 507 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khen thưởng đột xuất
hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân đã đạt được thành tích đột xuất trong công tác (thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, đấu tranh phòng chống tham nhũng; trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; dũng cảm cứu người, tài sản của Nhà nước, của nhân dân…).
Căn cứ pháp lý: Thông tư 10/2011/TT-TTCP quy định công tác thi đua, khen thưởng ngành thanh tra do Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khen thưởng đột xuất” 507
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển