Khen thưởng đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 507 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khen thưởng đột xuất
hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích đột xuất, đặc biệt xuất sắc, có phát minh, sáng chế, công trình khoa học, tác phẩm xuất sắc cấp Nhà nước hoặc đạt giải thưởng cao trong các cuộc thi quốc gia, quốc tế, có tác dụng nêu gương trong Bộ, ngành, không nằm trong chỉ tiêu thi đua hoặc không tham gia ký kết giao ước thi đua.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 43/2011/TT-BCT hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương do Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khen thưởng đột xuất” 507
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển