Khen thưởng đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 507 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khen thưởng đột xuất
khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt được thành tích đột xuất trong lao động, sản xuất; dũng cảm cứu người, cứu tài sản của nhân dân hoặc của Nhà nước (thành tích đột xuất
Căn cứ pháp lý: Thông tư 06/2015/TT-BXD hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng Ngành Xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khen thưởng đột xuất” 507
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển