Khen thưởng đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 507 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khen thưởng đột xuất
khen thưởng cho tập thể, cá nhân đã lập được thành tích xuất sắc, đột xuất trong lao động sản xuất; dũng cảm cứu người tài sản của nhân dân và của Nhà nước (thành tích đột xuất
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1924/QĐ-CHK năm 2016 về Quy chế thi đua, khen thưởng của Cục Hàng không Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khen thưởng đột xuất” 507
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển