Khấu trừ thuế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 299 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khấu trừ thuế
việc tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện tính trừ số thuế phải nộp vào thu nhập của đối tượng nộp thuế trước khi chi trả thu nhập
Căn cứ pháp lý: Nghị định 100/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Thuế thu nhập cá nhân
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khấu trừ thuế” 299
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển