Khấu trừ lương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khấu trừ lương
Người sử dụng lao động trừ bớt một phần tiền lương của người lao động theo quy định của pháp luật để bù vào khoản tiền đã chi hoặc đã bị thiệt hại trước đó. Người lao động có quyền ...
Căn cứ pháp lý: Bộ Luật lao động 2012
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khấu trừ lương” 12
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển