Khai thác, sử dụng nước mặt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 706 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Khai thác, sử dụng nước mặt
việc lấy nước trực tiếp từ hệ thống sông, suối, hồ, ao bằng công trình khai thác hoặc thiết bị lấy nước.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 60/2007/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khai thác, sử dụng nước mặt” 706
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển