Khái niệm chung:Trái phiếu Chính phủ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Khái niệm chung:Trái phiếu Chính phủ
một loại giấy tờ có giá, được quy định tại điểm 2, điều 3, Quyết định số 61/2002/QĐ-BTC ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính do Chính phủ phát hành, có thời hạn, có mệnh giá, có lãi, xác nhận nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ đối với người sở hữu trái phiếu.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1049/QĐ-KBNN năm 2006 ban hành Quy trình quản lý phát hành, thanh toán trái phiếu Chính phủ qua hệ thống Kho bạc Nhà nước do Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Khái niệm chung:Trái phiếu Chính phủ”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển