Kết quả xếp hạng tín nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kết quả xếp hạng tín nhiệm
thông tin tham khảo, không phải
Căn cứ pháp lý: Nghị định 88/2014/NĐ-CP quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kết quả xếp hạng tín nhiệm” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển