Kết quả lao động sản xuất: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kết quả lao động sản xuất:
tổng doanh thu từ bán sản phẩm, dịch vụ, trừ các khoản chi phí (nguyên vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, khấu hao tài sản cố định, vận chuyển, dịch vụ).
Căn cứ pháp lý: Thông tư 11/2006/TT-BLĐTBXH hướng dẫn xếp hạng các cơ sở quản lý người nghiện ma tuý,người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý do Bộ Lao động, thương binh và xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kết quả lao động sản xuất:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển