Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Kênh ranh tiểu vùng: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Kênh ranh tiểu vùng:
kênh ranh giữa các tiểu vùng;
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 44/2007/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thuộc hệ thống Bắc Vàm Nao do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kênh ranh tiểu vùng:”
Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.