Kênh nội đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 182 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kênh nội đồng
kênh dẫn nước từ sau cống đầu kênh, phân phối nước trực tiếp hoặc gián tiếp qua kênh cấp dưới để tưới đến mặt ruộng. Quy mô diện tích để xác định cống đầu kênh và kênh nội đồng được quy định đối với huyện đồng bằng từ 30ha trở xuống, đối với huyện miền núi từ 10ha trở xuống (theo Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam về Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2015/QĐ-UBND về Quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kênh nội đồng” 182
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển