Kèm theo phần thuyết minh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kèm theo phần thuyết minh
hệ thống bảng biểu về chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm báo cáo và năm kế hoạch, khung kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, khung đề xuất kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và bảng dự toán ngân sách cấp xã.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2017/QĐ-UBND Quy định về quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kèm theo phần thuyết minh” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển