Kèm theo báo cáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,283 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kèm theo báo cáo
danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 06/2021/NĐ-CP hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kèm theo báo cáo” 1,283
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển