Kế toán viên hành nghề là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 35 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kế toán viên hành nghề
Là người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định của Luật này.
Căn cứ pháp lý: Luật kế toán 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kế toán viên hành nghề” 35
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển