Hướng dẫn viên du lịch là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 901 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hướng dẫn viên du lịch
người được cấp thẻ để hành nghề hướng dẫn du lịch.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2019/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp quản lý một số hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hướng dẫn viên du lịch” 901
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển