Hợp nhất pháp nhân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hợp nhất pháp nhân
Thành lập pháp nhân mới trên cơ sở sáp nhập hai hay nhiều pháp nhân. Việc hợp nhất pháp nhân phải tuân theo thủ tục thành lập và đăng ký pháp nhân do pháp luật quy định. Sau khi hợp nhất pháp nhân, ph...
Căn cứ pháp lý: Bộ luật Dân sự 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp nhất pháp nhân”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển