Hợp đồng hợp tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 800 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng hợp tác
Do các thành viên tổ hợp tác tự thỏa thuận, được lập thành văn bản, có chữ ký của một trăm phần trăm (100%) thành viên tổ hợp tác. Nội dung hợp đồng hợp tác không được trái với quy định c...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 77/2019/NĐ-CP về tổ hợp tác
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng hợp tác” 800
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển