Hợp đồng Hoán đổi tiền tệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng Hoán đổi tiền tệ
một thoả thuận ràng buộc mang tính pháp lý giữa hai bên để trao đổi hai loại tiền tệ khác nhau theo thời hạn thoả thuận và cuối thời hạn các bên phải trả lại cho nhau khoản tiền gốc ban đầu với tỷ giá đã được xác định tại thời điểm bắt đầu giao dịch.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 56/2012/QĐ-TTg về Quy chế quản lý và xử lý rủi ro đối với danh mục nợ công do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng Hoán đổi tiền tệ” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển