Hợp đồng dự án là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 311 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng dự án
hợp đồng quy định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều này và hợp đồng khác theo quy định tại Khoản 4 Điều 40 Nghị định này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 63/2018/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng dự án” 311
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển