Hợp đồng cộng tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 86 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng cộng tác
cơ sở để xác định trách nhiệm và quyền hạn của các bên trong quan hệ cộng tác. Hợp đồng cộng tác có hiệu lực kể từ thời điểm hai bên cùng ký vào hợp đồng, trừ trường hợp trong hợp đồng có thoả thuận khác. Cộng tác viên được thực hiện trợ giúp pháp lý từ thời điểm hợp đồng cộng tác có hiệu lực pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 05/2008/QĐ-BTP về Quy chế cộng tác viên trợ giúp pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng cộng tác” 86
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển