Hợp đồng cộng tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 86 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng cộng tác
cơ sở để xác định trách nhiệm và quyền hạn của các bên trong quan hệ cộng tác; có hiệu lực kể từ thời điểm hai bên cùng ký vào hợp đồng; Cộng tác viên kiểm tra văn bản được thực hiện việc kiểm tra văn bản từ thời điểm hợp đồng cộng tác có hiệu lực pháp luật. Trong quá trình hoạt động, cộng tác viên được đề nghị cơ quan kiểm tra văn bản thay đổi, bổ sung hoặc chấm dứt hợp đồng cộng tác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 22/2010/QĐ-UBND về Quy chế cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Điện Biên ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng cộng tác” 86
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển