Hợp đồng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31,177 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng
Sự thỏa thuận giữa các bên có tư cách pháp nhân hoặc giữa những người có đầy đủ năng lực hành vi nhằm xác lập, thay đổi, phát triển hay chấm dứt quyền, quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên. Có nhiều loại hợp đồng như: hợp đồng mua bán, hợp đồng vận chuyển, hợp đồng thuê mượn tài sản, hợp đồng vay tiền, hợp đồng dịch vụ, hợp đồng bảo hiểm, hợp đồng gia công, hợp đồng chuyển giao công nghệ, vv. Hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, nếu hợp đồng với đối tác nước ngoài thì phải lập văn bản bằng tiếng mẹ đẻ của các bên tham gia hợp đồng và bằng ngôn ngữ thông dụng trên thế giới (tiếng Anh, Pháp), các ngôn ngữ ghi rõ trong hợp đồng đều có giá trị pháp lí như nhau. Hợp đồng phải có chữ kí đầy đủ của những người có thẩm quyền của các bên.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 231
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng” 31,177
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển