Hội viên danh dự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 158 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hội viên danh dự
những tổ chức và cá nhân tuy không có điều kiện trở thành hội viên chính thức, nhưng ủng hộ và có đóng góp xây dựng, phát triển Hội, được Hội xem xét, công nhận. Hội viên danh dự không có quyền biểu quyết.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 466/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ Hội Bảo vệ người tiêu dùng tỉnh Bến Tre
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hội viên danh dự” 158
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển