Học viên đào tạo: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Học viên đào tạo:
người được cử đi đào tạo trình độ đại học, trình độ sau đại học hoặc được tuyển chọn để tiếp tục đào tạo trình độ đại học hoặc sau đại học theo chính sách phát triển nhân lực.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 28/2019/QĐ-UBND quy định về thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Học viên đào tạo:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển