Học sinh, sinh viên, học viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 164 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Học sinh, sinh viên, học viên
người dân tộc thiểu số hoặc
Căn cứ pháp lý: Nghị định 110/2020/NĐ-CP quy định về chế độ khen thưởng đối với học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Học sinh, sinh viên, học viên” 164
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển