Hoạt động xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,500 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động xây dựng
Gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn...
Căn cứ pháp lý: Luật Xây dựng 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động xây dựng” 4,500
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển