Hoạt động viễn thám là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 34 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động viễn thám
Là các hoạt động có liên quan đến hệ thống thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám; thu nhận, lưu trữ, xử lý, cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu ảnh viễn thám; xây dựng cơ sở dữ liệu ảnh viễn ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 03/2019/NĐ-CP về hoạt động viễn thám
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động viễn thám” 34
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển