Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
Là hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; xây dựng, vận hành, bảo dưỡng, khai thác, quản lý và tháo dỡ cơ sở hạt nhân, cơ sở bức xạ; thăm d...
Căn cứ pháp lý: Luật năng lượng nguyên tử 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển