Hoạt động tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 426 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động tín dụng
việc tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động để cấp tín dụng.
Căn cứ pháp lý: Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động tín dụng” 426
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển