Hoạt động thông tin tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động thông tin tín dụng
việc thu thập, xử lý, phân tích, xếp loại, trao đổi, dịch vụ cung cấp và khai thác sử dụng thông tin tín dụng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1117/2004/QĐ-NHNN ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động thông tin tín dụng” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển