Hoạt động thông tin, báo chí là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 233 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động thông tin, báo chí
hoạt động khai thác, thu thập thông tin, tư liệu, hình ảnh, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, quay phim, tiếp xúc, phỏng vấn, thăm địa phương, cơ sở và các hoạt động khác nhằm phục vụ cho việc viết tin, bài, sản xuất phụ trương, đặc san, chuyên san, làm phóng sự về quân đội của cơ quan báo chí trong và ngoài quân đội.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 164/2014/TT-BQP về Quy chế quản lý báo chí trong Quân đội nhân dân Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động thông tin, báo chí” 233
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển