Hoạt động nghệ thuật biểu diễn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 161 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động nghệ thuật biểu diễn
hoạt động tạo ra những sản phẩm nghệ thuật được định hình dưới dạng văn bản, âm thanh, hình ảnh để truyền đạt trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các phương tiện kỹ thuật tới công chúng dưới các hình thức biểu diễn nghệ thuật; lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động nghệ thuật biểu diễn” 161
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển