Hoạt động khí tượng thủy văn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 117 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động khí tượng thủy văn
các hoạt động quan trắc; dự báo, cảnh báo; phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu và tác động vào thời tiết.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1150/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động khí tượng thủy văn” 117
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển