Hoạt động khí tượng thuỷ văn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động khí tượng thuỷ văn
các hoạt động quan trắc, dự báo, cảnh báo, phục vụ, dịch vụ khí tượng thuỷ văn: giám sát Biến đổi khí hậu và tác động vào thời tiết.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 25/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động khí tượng thuỷ văn” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển