Hoạt động dầu khí là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 176 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động dầu khí
Là việc thực hiện các công việc: a) Tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ, thu dọn công trình dầu khí. b) Xây dựng, lắp đặt, vận hành công trình khai thác dầu khí, lọc dầu, hóa dầu, xử lý và chế bi...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 40/2018/TT-BCT quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động dầu khí” 176
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển