Hoạt động công nghệ cao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 103 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động công nghệ cao
Là hoạt động nghiên cứu, phát triển, tìm kiếm, chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao; đào tạo nhân lực công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; sản xuất sản phẩm, c...
Căn cứ pháp lý: Luật Công nghệ cao 2008
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động công nghệ cao” 103
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển