Hoạt động bảo vệ môi trường là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 711 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hoạt động bảo vệ môi trường
hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ đa dạng sinh học.
Căn cứ pháp lý: Luật Bảo vệ môi trường 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hoạt động bảo vệ môi trường” 711
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển